Đặc trưng
Hệ thống điều khiển và giao diện thân thiện với người dùng
Máy được trang bị màn hình cảm ứng trực quan, sử dụng công nghệ menu giúp trau chuốt giao diện đàm thoại. Thiết lập này cho phép tất cả các thông số được hiển thị và điều chỉnh dễ dàng, mang lại sự linh hoạt và dễ sử dụng trong quá trình vận hành.
Bồi thường hao mòn công cụ
Chức năng bù mài mòn dụng cụ toàn diện được bao gồm trong hệ thống điều khiển, cung cấp cả tùy chọn bù thủ công và tự động. Tính năng này đảm bảo độ chính xác và kéo dài tuổi thọ dụng cụ bằng cách điều chỉnh độ mòn trong quá trình mài giũa.
Trao đổi và lưu trữ chương trình CNC
Hệ thống CNC đi kèm với giao diện SB tạo điều kiện trao đổi liền mạch các chương trình gia công giữa máy và máy tính. Ngoài ra, nó hỗ trợ lưu trữ các chương trình trên phương tiện bên ngoài, nâng cao hiệu quả hoạt động và quản lý dữ liệu.
Kiểm soát hành trình và nguồn cấp dữ liệu chính xác
Cơ cấu hành trình và cấp liệu được điều khiển bởi sự kết hợp của hệ thống 'động cơ riêng + vít bi'. Sự sắp xếp này mang lại độ phân giải cấp liệu cao 0,1μm, đảm bảo kiểm soát chính xác quá trình mài giũa.
Hệ thống làm mát và lọc tiên tiến
Máy được trang bị hệ thống lọc bao gồm bộ tách từ, bộ lọc giấy và bộ làm mát dầu. Hệ thống này cung cấp độ chính xác lọc 25μm, công suất làm mát ≥300L và tốc độ dòng chảy ≥100L/phút. Dầu mài giũa được giữ ở nhiệt độ không đổi, giảm thiểu tác động tiêu cực của việc gia nhiệt phôi đến độ chính xác về kích thước.
Hệ thống bôi trơn tự động
Để đảm bảo hoạt động trơn tru và liên tục, máy được trang bị hệ thống kiểm soát bôi trơn hoàn chỉnh. Tất cả các bộ phận chuyển động đều được trang bị thiết bị bôi trơn tự động để giảm mài mòn và kéo dài tuổi thọ của máy.
Độ chính xác gia công
Máy mang lại kết quả có độ chính xác cao, với độ tròn được kiểm soát đến ≤6μm, độ trụ đến ≤8μm trên 150mm và độ nhám bề mặt (Rz) trong khoảng 2-4μm. Những thông số kỹ thuật này làm cho máy trở nên lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu dung sai nghiêm ngặt và chất lượng hoàn thiện.
Bộ phận xử lý

xi lanh

Khối động cơ

Xi lanh xe máy
Thông số kỹ thuật
MỤC |
Máy mài xi lanh |
Đường kính lỗ |
∅50-∅110mm |
Loại lỗ gia công |
Xuyên qua lỗ |
Lỗ vỡ |
|
Lỗ mù |
|
Vật liệu |
Tất cả |
Số trục |
2 trục |
Tốc độ quay |
0-350 vòng/phút |
Phương pháp lái xe |
động cơ servo |
Làm mát bên ngoài |
Đúng |
Tăng độ phân giải dao |
0,1μm |
Đo vị trí bắt đầu |
Đúng |
Đo đột quỵ |
Bộ mã hóa |
Chiều dài hành trình |
600mm |
mô-men xoắn |
70-170Nm |
Độ ồn |
<75dB(A) |
Kích thước máy |
3200x2500x3700mm |